/
蜻蜓撼石柱
蜻蜓撼石柱
thanh đình hám thạch trụ
chuồn chuồn lay cột đá (ếch muốn bằng bò) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồn chuồn lay cột đá (ếch muốn bằng bò) [thành ngữ]
- ,。
Con chuồn chuồn lay cột đá, không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蜻蜓撼石柱
Phồn thể蜻
thanh đình hám thạch trụ
chuồn chuồn lay cột đá (ếch muốn bằng bò) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồn chuồn lay cột đá (ếch muốn bằng bò) [thành ngữ]
- ,。
Con chuồn chuồn lay cột đá, không biết tự lượng sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)