Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
/
蜡烛两头烧
蜡烛两头烧
lạp chúc lưỡng đầu thiêu
đốt nến cả hai đầu (làm việc quá sức, tiêu hao từ cả hai phía) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt nến cả hai đầu (làm việc quá sức, tiêu hao từ cả hai phía) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy quá bận rộn với công việc, đúng là đốt nến hai đầu.
- 貳动động từ
đốt nến cả hai đầu (gánh chịu áp lực từ hai phía) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy làm việc quá sức, trông rất mệt mỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜡烛两头烧
Phồn thể蠟燭兩頭燒
lạp chúc lưỡng đầu thiêu
đốt nến cả hai đầu (làm việc quá sức, tiêu hao từ cả hai phía) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt nến cả hai đầu (làm việc quá sức, tiêu hao từ cả hai phía) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy quá bận rộn với công việc, đúng là đốt nến hai đầu.
- 貳动động từ
đốt nến cả hai đầu (gánh chịu áp lực từ hai phía) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy làm việc quá sức, trông rất mệt mỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)