虽迟但到

虽迟但到
suīchídàndào
tuy trì đãn đáo

(lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến

    • Tuy đến muộn nhưng anh ấy vẫn đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.