Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
/
虽迟但到
虽迟但到
tuy trì đãn đáo
(lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến
- ,。
Tuy đến muộn nhưng anh ấy vẫn đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)HÌNH THANH
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
虽迟但到
Phồn thể雖遲但到
tuy trì đãn đáo
(lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) chậm nhưng vẫn đến; muộn còn hơn không đến
- ,。
Tuy đến muộn nhưng anh ấy vẫn đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)HÌNH THANH
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)