虚空藏菩萨

虚空藏菩萨
kōngzàng
hư không tạng bồ tát

Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)

    • Hư Không Tạng Bồ Tát là một trong những vị Bồ Tát của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.