虚有其表

虚有其表
yǒubiǎo
hư hữu kỳ biểu

bề ngoài hào nhoáng nhưng bên trong rỗng tuếch [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bề ngoài hào nhoáng nhưng bên trong rỗng tuếch [thành ngữ]

    • Người này chỉ được cái mã ngoài thôi.

  2. tính từ

    bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất rỗng tuếch [thành ngữ]

    • Sản phẩm này chỉ được cái mã ngoài.

  3. bề ngoài hào nhoáng nhưng thực chất rỗng tuếch [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.