虚拟网络

虚拟网络
wǎngluò
hư nghĩ võng lạc

mạng ảo; mạng lưới ảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng ảo; mạng lưới ảo

    • Mạng ảo ngày càng quan trọng trong cuộc sống hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.