虚应了事

虚应了事
yìngliǎoshì
hư ứng liễu sự

qua loa; làm cho có lệ; đối phó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua loa; làm cho có lệ; đối phó(kế thừa)

    • Anh ấy chỉ làm cho có lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.