虚席以待

虚席以待
dài
hư tịch dĩ đãi

để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn chỗ, chào mừng bạn đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.