虎毒不食子

虎毒不食子
shí
hổ độc bất thực tử

hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]

    • Hổ dữ không ăn thịt con, người cũng vậy.

  2. tính từ

    dù hung ác đến đâu cũng không hại con mình; hổ dữ không ăn thịt con [thành ngữ]

    • Hổ dữ không ăn thịt con, bạn không thể đối xử với con mình như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.