Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎毒不食子
虎毒不食子
hổ độc bất thực tử
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
- ,。
Hổ dữ không ăn thịt con, người cũng vậy.
- 貳形tính từ
dù hung ác đến đâu cũng không hại con mình; hổ dữ không ăn thịt con [thành ngữ]
- ,。
Hổ dữ không ăn thịt con, bạn không thể đối xử với con mình như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎毒不食子
Phồn thể虎
hổ độc bất thực tử
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
- ,。
Hổ dữ không ăn thịt con, người cũng vậy.
- 貳形tính từ
dù hung ác đến đâu cũng không hại con mình; hổ dữ không ăn thịt con [thành ngữ]
- ,。
Hổ dữ không ăn thịt con, bạn không thể đối xử với con mình như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối