藏龙卧虎

藏龙卧虎
cánglóng
tàng long ngoạ hổ

hổ phục rồng ẩn (nơi ẩn chứa nhiều nhân tài kiệt xuất) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ phục rồng ẩn (nơi ẩn chứa nhiều nhân tài kiệt xuất) [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự là nơi có nhiều nhân tài ẩn giấu.

  2. tính từ

    (bóng) hổ phục rồng ẩn; nhân tài ẩn náu [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự là nơi ẩn chứa nhân tài.

  3. tính từ

    hổ ẩn mình; tài năng ẩn giấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.