藏器待时

藏器待时
cángdàishí
tàng khí đãi thời

ẩn tài chờ thời cơ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn tài chờ thời cơ [thành ngữ]

    • Anh ấy ẩn mình chờ thời, đợi một cơ hội tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.