- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ](kế thừa)
Vạn Lý Trường Thành là một cảnh tượng hùng vĩ.
trở nên hùng vĩ, tráng lệ; khí tượng hoành tráng [thành ngữ](kế thừa)
Triển lãm này thật là ngoạn mục.
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ]
trở thành một cảnh tượng hùng vĩ; tạo nên quang cảnh vô cùng ấn tượng [thành ngữ](kế thừa)
Vạn Lý Trường Thành là một cảnh tượng hùng vĩ.
trở nên hùng vĩ, tráng lệ; khí tượng hoành tráng [thành ngữ](kế thừa)
Triển lãm này thật là ngoạn mục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.