蓝颜知己

蓝颜知己
lányánzhī
lam nhan tri kỷ

bạn thân nam (của phụ nữ); tri kỷ nam giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thân nam (của phụ nữ); tri kỷ nam giới

    • Anh ấy là tri kỷ thân thiết nhất của tôi.

  2. danh từ

    bạn thân khác giới (nam giới là tri kỷ của phụ nữ); bạn tâm giao nam

    • Anh ấy là tri kỷ tốt nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.