蓝屏死机

蓝屏死机
lánpíng
lam bình tử cơ

màn hình xanh chết máy (lỗi nghiêm trọng khiến hệ điều hành hiển thị màn hình xanh và dừng hoạt động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    màn hình xanh chết máy (lỗi nghiêm trọng khiến hệ điều hành hiển thị màn hình xanh và dừng hoạt động)

    • Máy tính của tôi bị màn hình xanh chết chóc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.