蒙羞

蒙羞
méngxiū
mông tu

bị nhục; chịu nhục; mang nhục

2 nghĩa#14652
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị nhục; chịu nhục; mang nhục

    受到羞辱;感到丢脸shòudào xiūrǔ; gǎndào diūliǎn

    • Anh ấy bị làm cho xấu hổ rồi.

  2. động từ

    bị sỉ nhục; mang nhục

    遭受羞辱;使人感到不光彩zāoshòu xiūrǔ; shǐ rén gǎndào bù guāngcǎi

    • Anh ấy bị làm nhục rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.