蒙头转向

蒙头转向
mēngtóuzhuǎnxiàng
mông đầu chuyển hướng

mất phương hướng; lạc lối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất phương hướng; lạc lối

    • Anh ấy bị tin tức bất ngờ này làm cho mất phương hướng.

  2. tính từ

    hoàn toàn lúng túng; quay cuống quít [thành ngữ]

    • Anh ấy bị vấn đề này làm cho bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.