/
蒋雯丽
蒋雯丽
tưởng văn lệ
Tưởng Văn Lệ (nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc đoạt giải thưởng, sinh 1969)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tưởng Văn Lệ (nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc đoạt giải thưởng, sinh 1969)
- 。
Tưởng Văn Lệ là một diễn viên nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蒋雯丽
Phồn thể蔣雯麗
tưởng văn lệ
Tưởng Văn Lệ (nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc đoạt giải thưởng, sinh 1969)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tưởng Văn Lệ (nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc đoạt giải thưởng, sinh 1969)
- 。
Tưởng Văn Lệ là một diễn viên nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)