Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
葬送
葬送
táng tống
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
3 nghĩa#43513
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
- 。
Anh ấy đã hủy hoại tiền đồ của mình.
- 貳动động từ
chôn vùi; làm tiêu tan; đẩy vào chỗ diệt vong
- 。
Anh ấy đã hủy hoại cuộc đời mình.
- 參动động từ
chôn vùi; đưa tiễn lần cuối
- 。
Chúng tôi đi tiễn đưa anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ葬送
Phồn thể葬
táng tống
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
3 nghĩa#43513
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
- 。
Anh ấy đã hủy hoại tiền đồ của mình.
- 貳动động từ
chôn vùi; làm tiêu tan; đẩy vào chỗ diệt vong
- 。
Anh ấy đã hủy hoại cuộc đời mình.
- 參动động từ
chôn vùi; đưa tiễn lần cuối
- 。
Chúng tôi đi tiễn đưa anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)