Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
葬玉埋香
葬玉埋香
táng ngọc mai hương
chôn vùi ngọc ngà hương thơm (tiễn biệt giai nhân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chôn vùi ngọc ngà hương thơm (tiễn biệt giai nhân) [thành ngữ]
- ,。
Chôn ngọc vùi hương, hồng nhan bạc mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
葬玉埋香
Phồn thể葬
táng ngọc mai hương
chôn vùi ngọc ngà hương thơm (tiễn biệt giai nhân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chôn vùi ngọc ngà hương thơm (tiễn biệt giai nhân) [thành ngữ]
- ,。
Chôn ngọc vùi hương, hồng nhan bạc mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)