葛优躺

葛优躺
Yōutǎng
cát ưu thảng

ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)(kế thừa)

    • Anh ấy thích kiểu ngồi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.