北京瘫

北京瘫
Běijīngtān
bắc kinh than

ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngồi liệt (kiểu ngồi nửa nằm nửa ngồi trên ghế, thường gắn với người Bắc Kinh)

    • Anh ấy thích kiểu ngồi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.