著作
著作
trứ tác
trứ tác; tác phẩm văn học
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#17191Lượng từ 部
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứ tác; tác phẩm văn học
- 。
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
- 貳名danh từ
tác phẩm; sách; viết (sách)
- 。
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
- 參名danh từ
tác phẩm; công trình nghiên cứu; trứ tác
- 。
Anh ấy đã viết rất nhiều tác phẩm.
- 肆名danh từ
trứ tác; tác phẩm; công trình nghiên cứu
- 。
Đây là tác phẩm của anh ấy.
- 伍动động từ
viết; soạn (sách)
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
著作
trứ tác
trứ tác; tác phẩm văn học
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#17191Lượng từ 部
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứ tác; tác phẩm văn học
- 。
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
- 貳名danh từ
tác phẩm; sách; viết (sách)
- 。
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
- 參名danh từ
tác phẩm; công trình nghiên cứu; trứ tác
- 。
Anh ấy đã viết rất nhiều tác phẩm.
- 肆名danh từ
trứ tác; tác phẩm; công trình nghiên cứu
- 。
Đây là tác phẩm của anh ấy.
- 伍动động từ
viết; soạn (sách)
- 。
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại