Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出版
出版
xuất bản
xuất bản; phát hành (sách, báo)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6170
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中把书、报纸等印刷后发行给读者bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā hòu fāxíng gěi dúzhě
- 。
Cuốn sách này đã được xuất bản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
LIÊN QUAN
出版
Phồn thể出
xuất bản
xuất bản; phát hành (sách, báo)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6170
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中把书、报纸等印刷后发行给读者bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā hòu fāxíng gěi dúzhě
- 。
Cuốn sách này đã được xuất bản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾