出版

出版
chūbǎn
xuất bản

xuất bản; phát hành (sách, báo)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6170
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

    把书、报纸等印刷后发行给读者bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā hòu fāxíng gěi dúzhě

    • Cuốn sách này đã được xuất bản.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.