落跑

落跑
luòpǎo
lạc bào

trốn thoát; bỏ trốn

2 nghĩa#44434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã bỏ trốn rồi.

  2. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    • Anh ấy đã trốn thoát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.