落脚

落脚
luòjiǎo
lạc cước

dừng chân; tạm trú; đặt chân

5 nghĩa#29409
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dừng chân; tạm trú; đặt chân

    • Bạn định ở đâu?

  2. động từ

    đặt chân xuống; dừng chân; tạm trú

    • Anh ấy lún chân xuống bùn.

  3. danh từ

    dừng chân; trú chân; chỗ đứng chân

  4. động từ

    dừng lại; trì hoãn; chậm trễ

    • Chúng tôi dừng chân ở đây.

  5. động từ

    trú ngụ; ràng buộc; giam cầm

    • Tối nay chúng ta sẽ ở đâu?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.