绝境

绝境
juéjìng
tuyệt cảnh

tình cảnh tuyệt vọng; cảnh tuyệt đường

1 nghĩa#25222
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảnh tuyệt vọng; cảnh tuyệt đường

    • Anh ấy đã rơi vào tuyệt cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.