萨克斯

萨克斯
tát khắc tư

kèn saxophone; kèn sax

2 nghĩa#23623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn saxophone; kèn sax

    • Anh ấy thích nghe nhạc saxophone.

  2. danh từ

    kèn saxophone; kèn saxo

    • Anh ấy thích nghe nhạc saxophone.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.