Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
营养不良
营养不良
doanh dưỡng bất lương
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
4 nghĩa#38758
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Anh ấy bị bệnh vì suy dinh dưỡng.
- 貳名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Anh ấy bị ốm vì suy dinh dưỡng.
- 參名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
- 肆名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
营养不良
Phồn thể營養不良
doanh dưỡng bất lương
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
4 nghĩa#38758
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Anh ấy bị bệnh vì suy dinh dưỡng.
- 貳名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Anh ấy bị ốm vì suy dinh dưỡng.
- 參名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
- 。
Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
- 肆名danh từ
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)