jīng
kinh
bộ mịch · 8 nét

kho vũ khí; võ khố

HSK 7 (3.0)12 nghĩa#6639
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho vũ khí; võ khố

    古代重要的著作或文献gǔdài zhòngyào de zhùzuò huò wénxiàn

    • Anh ấy thích đọc kinh điển.

  2. danh từ

    huyện Vũ Cường

    宗教或哲学中的重要著作;佛教或道教的经典zōngjiào huò zhéxué zhōng de zhòngyào zhùzuò; fójiào huò dàojiào de jīngdiǎn

    • Đây là một cuốn kinh Phật.

  3. danh từ

    vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)

    宗教或哲学的重要著作;圣书zōngjiào huò zhéxué de zhòngyào zhùzuò;shèngshū

  4. động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    通过;穿过;经历tōngguò; chuānguò; jīnglì

    • Chúng tôi đã đi qua công viên.

  5. động từ

    trải qua; kinh qua

    经历,遭遇或体验某事jīnglì、zāoyù huò tǐyàn mǒushì

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  6. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    承受;忍受chéngshòu;rěnshòu

    • Anh ấy không thể chịu đựng thêm đòn đánh nào nữa.

  7. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    忍受;承受困难或痛苦rěnshòu;chéngshòu kùnnan huò téngtòng

  8. danh từ

    huyện Võ Cường, thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

    织布时从一端到另一端的线zhī bù shí cóng yī duān dào lìng yī duān de xiàn

    • Sợi dọc của mảnh vải này rất mảnh.

  9. danh từ

    đạo đức võ thuật; võ đức

    地球上从南到北的线;也指武术中的道德原则dìqiú shàng cóng nán dào běi de xiàn;yě zhǐ wǔshù zhōng de dàodé yuánzé

    • Con đường này là đường kinh tuyến.

  10. danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh

    女性每月来一次的生理现象nǚxìng měi yuè lái yī cì de shēnglǐ xiànxiàng

    • Cô ấy có kinh nguyệt mỗi tháng.

  11. 11danh từ

    cảnh võ thuật (trong kịch hay vũ đạo Trung Quốc); đánh võ nhào lộn

    中医学中气血运行的通道zhōngyī xuézhōng qìxiě yùnxíng de tōngdào

    • Kinh mạch này rất quan trọng.

  12. 12danh từ

    Họ Tỉnh

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.