/
寨
寨
trại
⼧bộ miên · 14 néttrại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)
3 nghĩa#35446
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)
- 。
Ngôi làng này rất cổ kính.
- 貳名danh từ
trại; đồn trại; làng có hàng rào
- 。
Chúng tôi đi cắm trại.
- 參
làng (có hàng rào); trại; trang trại kiên cố
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
寨
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)
- 。
Ngôi làng này rất cổ kính.
- 貳名danh từ
trại; đồn trại; làng có hàng rào
- 。
Chúng tôi đi cắm trại.
- 參
làng (có hàng rào); trại; trang trại kiên cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)