Tới nội dung chính

寨

寨
zhài
trại
⼧bộ miên · 14 nét

trại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)

3 nghĩa#35446
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)

    • 。

      Ngôi làng này rất cổ kính.

  2. 貳名danh từ

    trại; đồn trại; làng có hàng rào

    • 。

      Chúng tôi đi cắm trại.

  3. 參

    làng (có hàng rào); trại; trang trại kiên cố

寨
zhài
trại
BỘ THỦ⼧
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu