/
莼羹鲈脍
莼羹鲈脍
thuần canh lư khoái
canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
- 。
Canh thuần cá vược là món ngon quê nhà.
- 貳名danh từ
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
- 。
Thuần canh lư khoái là từ đồng nghĩa với nỗi nhớ nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莼羹鲈脍
Phồn thể蓴羹鱸膾
thuần canh lư khoái
canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
- 。
Canh thuần cá vược là món ngon quê nhà.
- 貳名danh từ
canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]
- 。
Thuần canh lư khoái là từ đồng nghĩa với nỗi nhớ nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)