莼羹鲈脍

莼羹鲈脍
chúngēngkuài
thuần canh lư khoái

canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh rau thuần cá vược quê nhà (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]

    • Canh thuần cá vược là món ngon quê nhà.

  2. danh từ

    canh rau thuần cá vược (nỗi nhớ quê hương) [thành ngữ]

    • Thuần canh lư khoái là từ đồng nghĩa với nỗi nhớ nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.