获知

获知
huòzhī
hoạch tri

biết được; nhận được tin về

2 nghĩa#43625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết được; nhận được tin về

    • Tôi đã biết được tin tức này.

  2. động từ

    được biết; hay tin về

    • Tôi đã nghe được tin tức này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.