Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获利回吐
获利回吐
hoạch lợi hồi thổ
bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát
- 。
Chốt lời là một hiện tượng phổ biến trên thị trường chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
获利回吐
Phồn thể獲利回吐
hoạch lợi hồi thổ
bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát
- 。
Chốt lời là một hiện tượng phổ biến trên thị trường chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)