获利回吐

获利回吐
huòhuí
hoạch lợi hồi thổ

bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán chốt lời (tài chính); thu lợi rồi thoát

    • Chốt lời là một hiện tượng phổ biến trên thị trường chứng khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.