/
莫霍洛维奇
莫霍洛维奇
mạc hoắc lạc duy kỳ
Mohorovičić (nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, 1857–1936, người phát hiện ranh giới Moho)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mohorovičić (nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, 1857–1936, người phát hiện ranh giới Moho)
- 。
Mohorovičić là một nhà địa chấn học người Croatia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莫霍洛维奇
Phồn thể莫霍洛維奇
mạc hoắc lạc duy kỳ
Mohorovičić (nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, 1857–1936, người phát hiện ranh giới Moho)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mohorovičić (nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, 1857–1936, người phát hiện ranh giới Moho)
- 。
Mohorovičić là một nhà địa chấn học người Croatia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)