/
荷兰石竹
荷兰石竹
hà lan thạch trúc
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
- 。
Cây hoa cẩm chướng Hà Lan là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參
cẩm chướng Hà Lan
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
- 。
Cẩm chướng Hà Lan là một loài hoa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
荷兰石竹
Phồn thể荷蘭石竹
hà lan thạch trúc
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
- 。
Cây hoa cẩm chướng Hà Lan là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參
cẩm chướng Hà Lan
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
- 。
Cẩm chướng Hà Lan là một loài hoa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)