Tới nội dung chính

光辉

光辉
guānghuī
quang huy

rực rỡ; chói lọi; huy hoàng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#11345
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rực rỡ; chói lọi; huy hoàng

    中闪闪发亮,很灿烂;伟大而令人敬佩shǎnshǎn fāliàng, hěn càn làn; wěidà érqiě lìngrén jìngpèi

    • 。

      Anh ấy có một tương lai rạng rỡ.

  2. 貳名danh từ

    vinh quang; rực rỡ; hào quang

    中明亮而美好的光芒;荣耀míngliàng érměihǎo de guāngmáng;róngyào

    • 。

      Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.

  3. 參名danh từ

    vinh quang; hào quang; rực rỡ

    中荣誉和成就带来的光彩róngyù hé chéngjiù dàilái de guāngcǎi

    • 。

      Cuộc đời anh ấy tràn đầy vinh quang.

  4. 肆形tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    中灿烂、杰出、伟大càn làn、jiéchū、wěi dà

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu