- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật là cảm động.
xúc động đến tận tâm can; làm rung động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật là cảm động.
xúc động đến tận tâm can; làm rung động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.