荜门圭窦

荜门圭窦
ménguīdòu
tất môn khuê đậu

cửa liếp cửa sổ hổng (căn nhà tồi tàn cực khổ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa liếp cửa sổ hổng (căn nhà tồi tàn cực khổ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống trong một căn nhà tồi tàn.

  2. danh từ

    cửa liếp ngõ hẹp (cảnh nghèo hèn) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.