Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野外
野外
dã ngoại
ngoài trời; nơi hoang dã; đồng nội
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11134
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoài trời; nơi hoang dã; đồng nội
中城市以外的地方;户外自然环境chéngshì yǐwài de dìfang; hùwài zìránhuànjìng
- 。
Chúng ta ra ngoại ô chơi đi.
- 貳名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
- 。
Chúng ta đi chơi dã ngoại đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
野外
Phồn thể野
dã ngoại
ngoài trời; nơi hoang dã; đồng nội
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11134
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoài trời; nơi hoang dã; đồng nội
中城市以外的地方;户外自然环境chéngshì yǐwài de dìfang; hùwài zìránhuànjìng
- 。
Chúng ta ra ngoại ô chơi đi.
- 貳名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
- 。
Chúng ta đi chơi dã ngoại đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.