Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
荒谬绝伦
荒谬绝伦
hoang mậu tuyệt luân
vô lý hết chỗ nói; phi lý tột cùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý hết chỗ nói; phi lý tột cùng [thành ngữ]
- 。
Ý tưởng này thật là vô lý.
- 貳形tính từ
vô lý đến cực điểm; phi lý hết sức [thành ngữ]
- 。
Ý tưởng này thật là vô lý hết sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
荒谬绝伦
Phồn thể荒謬絕倫
hoang mậu tuyệt luân
vô lý hết chỗ nói; phi lý tột cùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý hết chỗ nói; phi lý tột cùng [thành ngữ]
- 。
Ý tưởng này thật là vô lý.
- 貳形tính từ
vô lý đến cực điểm; phi lý hết sức [thành ngữ]
- 。
Ý tưởng này thật là vô lý hết sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)