荒诞无稽

荒诞无稽
huāngdàn
hoang đản vô kê

hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]

  2. hoang đường, vô căn cứ [thành ngữ]

  3. hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.