荒怪不经

荒怪不经
huāngguàijīng
hoang quái bất kinh

hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

    • Câu chuyện này thật hoang đường.

  2. tính từ

    hoang đường quái dị, vô lý không thể tin được [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật khó tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.