荒山野岭

荒山野岭
huāngshānlǐng
hoang sơn dã lĩnh

vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm

    • Đây là vùng núi hoang vắng, không có ai ở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.