Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草满囹圄
草满囹圄
thảo mãn linh ngữ
nhà tù cỏ mọc đầy (xã hội thái bình, không có tội phạm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù cỏ mọc đầy (xã hội thái bình, không có tội phạm) [thành ngữ]
- ,。
Ngục tù đầy cỏ, thiên hạ thái bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ草满囹圄
Phồn thể草滿囹圄
thảo mãn linh ngữ
nhà tù cỏ mọc đầy (xã hội thái bình, không có tội phạm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù cỏ mọc đầy (xã hội thái bình, không có tội phạm) [thành ngữ]
- ,。
Ngục tù đầy cỏ, thiên hạ thái bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)