草木皆兵

草木皆兵
cǎojiēbīng
thảo mộc giai binh

cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]

  2. tính từ

    cỏ cây đều thành binh (hoảng loạn, thấy đâu cũng là kẻ thù) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy cảm thấy bị bao vây, rất căng thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.