Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草木皆兵
草木皆兵
thảo mộc giai binh
cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
cỏ cây đều thành binh (hoảng loạn, thấy đâu cũng là kẻ thù) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy cảm thấy bị bao vây, rất căng thẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ草木皆兵
Phồn thể草
thảo mộc giai binh
cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cỏ cây đều là binh lính (hoảng loạn, nhìn đâu cũng thấy kẻ thù) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
cỏ cây đều thành binh (hoảng loạn, thấy đâu cũng là kẻ thù) [thành ngữ]
- ,。
Bây giờ anh ấy cảm thấy bị bao vây, rất căng thẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)