- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
ăn thịt sống uống máu tươi (đời sống nguyên thủy) [thành ngữ]
ăn thịt sống uống máu tươi (đời sống nguyên thủy) [thành ngữ]
Ăn lông ở lỗ là lối sống của người nguyên thủy.
ăn thịt sống uống máu tươi (đời sống nguyên thủy) [thành ngữ]
ăn thịt sống uống máu tươi (đời sống nguyên thủy) [thành ngữ]
Ăn lông ở lỗ là lối sống của người nguyên thủy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.