Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
茹古涵今
茹古涵今
như cổ hàm kim
thông suốt cả kim lẫn cổ; dung nạp xưa và nay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông suốt cả kim lẫn cổ; dung nạp xưa và nay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học rộng tài cao, thông hiểu cả xưa lẫn nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茹古涵今
Phồn thể茹
như cổ hàm kim
thông suốt cả kim lẫn cổ; dung nạp xưa và nay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông suốt cả kim lẫn cổ; dung nạp xưa và nay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học rộng tài cao, thông hiểu cả xưa lẫn nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)