Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
茶余饭后
茶余饭后
trà dư phạn hậu
lúc trà dư tửu hậu; lúc nhàn rỗi (sau bữa ăn, bên chén trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc trà dư tửu hậu; lúc nhàn rỗi (sau bữa ăn, bên chén trà)
- ,。
Sau bữa trà nước, chúng tôi thích trò chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
茶余饭后
Phồn thể茶餘飯後
trà dư phạn hậu
lúc trà dư tửu hậu; lúc nhàn rỗi (sau bữa ăn, bên chén trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc trà dư tửu hậu; lúc nhàn rỗi (sau bữa ăn, bên chén trà)
- ,。
Sau bữa trà nước, chúng tôi thích trò chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)