勇猛

勇猛
yǒngměng
dũng mãnh

dũng mãnh; dũng cảm và mạnh mẽ

2 nghĩa#23613
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng mãnh; dũng cảm và mạnh mẽ

    • Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.

  2. dũng mãnh; dũng cảm và mạnh mẽ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.