苦行赎罪

苦行赎罪
xíngshúzuì
khổ hành chuộc tội

khổ hạnh chuộc tội; sám hối bằng tu khổ hạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. khổ hạnh chuộc tội; sám hối bằng tu khổ hạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.